Ninh Bình

Học thuật
Thân thiện
Ninh Bình

Một gia đình đi thuyền tham quan vùng núi đá vôi ở Ninh Bình.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Hồng: "Ninh Bình" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp tỉnhmiền Bắc Việt Nam, nằmcửa ngõ phía nam của đồng bằng sông Hồng.
    • Tên một thị xã (nay thành phố) thuộc tỉnh Ninh Bình: "Ninh Bình" cũng tên gọi của đô thị trung tâm, tỉnh lỵ của tỉnh Ninh Bình.
    • Tên một thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà: "Ninh Bình" còn tên một đơn vị hành chính cấp miền Trung Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (chỉ tỉnh):
    • Ninh Bình một tỉnh nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng như Tràng An, Tam Cốc - Bích Động.
    • Diện tích tự nhiên của tỉnh Ninh Bình 1.387,3 km².
  • Danh từ riêng (chỉ thành phố tỉnh lỵ):
    • Thành phố Ninh Bình trung tâm kinh tế, chính trị của tỉnh.
  • Danh từ riêng (chỉ ):
    • Ninh Bình thuộc huyện Ninh Hoà, tỉnh Khánh Hoà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thuộc Ninh Bình": chỉ tính chất liên quan đến địa danh này.
    • Văn hóa Ninh Bình nhiều nét đặc sắc.
    • Sản phẩm đặc trưng của Ninh Bình cơm cháy.
  • "Về Ninh Bình": chỉ hành động di chuyển hoặc quay trở lại địa phương này.
    • Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Ninh Bình thăm quê.
Biến thể từ gần giống
  • Ninh Bình (tỉnh): Cách gọi đầy đủ, phân biệt với các đơn vị hành chính cùng tên khác.
  • Tỉnh Ninh Bình: Cách gọi nhấn mạnh cấp hành chính "tỉnh".
Từ đồng nghĩa
  • Đất Cố đô: (Cách gọi biểu trưng) Ninh Bình kinh đô đầu tiên của nhà nước phong kiến tập quyền Việt Nam (thời nhà Đinh, Tiền ).
  • Xứ Tràng An: (Cách gọi văn chương) Lấy từ tên quần thể di sản Tràng An.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Non nước Ninh Bình": Cụm từ thường dùng để ca ngợi vẻ đẹp sơn thuỷ hữu tình của vùng đất này.
    • Non nước Ninh Bình thu hút rất nhiều du khách.
  • "Người Ninh Bình": Chỉ người quê quán, nguyên quán hoặc đang sinh sống tại tỉnh Ninh Bình.
    • Người Ninh Bình nổi tiếng với tính cách cần cù, chất phác.
Ninh Bình

Một gia đình đi thuyền tham quan vùng núi đá vôi ở Ninh Bình.

  1. (tỉnh) Tỉnhphía nam đồng bằng sông Hồng. Diện tích 1387,3km2. Số dân 891.500 (1997) gồm các dân tộc: Mường, Kinh. Địa hình dốc từ tây bắc xuống đông nam, núi đá vôi bị xâm thực mạnh còn sót lại giữa một vùng đồng trũng, các huyện Gia Viễn, Hoa . Mạch núi chạy từ tây bắc xuống đông nam làm giới hạn thiên nhiên giữa Ninh Bình với Thanh Hoá. Phía đông nam, vùng đất thấp đang lấn nhanh ra biển tạo cho huyện Kim Sơn mở rộng. Sông Đáy, Hoàng Long chảy qua. Quốc lộ 1A, 21, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Tỉnh lập từ 1832, thuộc tỉnh Nam Ninh (1975-91), 26-12-1991 chia tỉnh trở lại tên
  2. (thị xã) t. Ninh Bình
  3. () h. Ninh Hoà, t. Khánh Hoà